[Vocaloid] // mothy – Evils Theater

Album Evils Theater (hay 悪魔たちの劇場/ Akumatachi no gekijou/sân khấu của ác quỷ) là album đầu tiên của mothy (hay AkunoP). Chỉ cần nghe tên chắc nhiều người cũng nhận ra những bài nào sẽ có mặt trong album ^^ Một điểm thú vị là trong BK, phần chữ mờ đằng sau lyric mỗi bài hát (trong tracklist ở dưới là phần chữ xám). Trong album, riêng bài South North Story là bài hát hợp tác giữa mothy và uniMemoP.

Hãy xem như bạn đang lạc vào một rạp chiếu nhỏ, và để những câu chuyện do những con rối hát trình bày dẫn dắt bạn vào thế giới mà chúng đã tạo ra…

孤独な男「収集家」 (コレクタAn lonely man, “the collector”
彼が死の間際に作り上げたのは Just before his death, he had built up
小さな小さな映画館 a small, small theater

Người đàn ông cô độc, một nhà sưu tập,
Trước lúc chết, ông ta đã tạo ra
một rạp chiếu nhỏ, thật nhỏ

上映される作品はただいつ There’s only one on-screen work
彼の「収集品」を紹介する記録映画のみ Which is, his own collection, introduced as a documentary film

Tác phẩm được trình chiếu, chỉ có một
Chính là, bộ sưu tập của người đàn ông ấy, được giới thiệu dưới dạng một bộ phim tư liệu

森の奥にあるその映画館が The theater was placed deep down in forest
誰からも忘れ去られた時 When everyone totally forgot it,
動き出すぜんまい the clockwork started working again
鳴り響く歌声 and made out a resounding singing voice

Trong rừng sâu, nơi rạp chiếu ẩn mình
Vào lúc mà mọi người đã hoàn toàn quên lãng nó
Những bánh răng lại khởi động
Làm nên một giọng ca vang vọng mãi

「収集品」達は自らの手で The ones he collected, by themselves,
新しい物語を作りはじめる begin to create a new story

Những thứ mà ông ta sưu tầm được, bằng chính sức mình
Bắt đầu tạo ra một câu chuyện mới

小さな小さな映画館 That small, small theater
館長を務めるのは The ones to take care of it
彼が生前最も愛した are the most beloved things by that man when he was still alive,
ぜんまい仕掛けの人形 the singing puppets
そして主演は。。。And then, their roles will be…

Rạp chiếu nhỏ, thật nhỏ đó
Trông nom nơi đó
Là thứ mà người đàn ông đó, lúc sinh thời yêu thương nhất,
Những con rối hát
Và, vai diễn của chúng sẽ là…

Tracklist :

1. 悪ノ娘 / Aku no musume / Con gái của quỷ dữ  || The princess of lucifer
2. 悪ノ召使 / Aku no meshitsukai / Hầu cận của quỷ dữ || His significance of existence
3. 言葉遊び / Kotoba asobi / Chơi đùa cùng câu chữ || Clockwork lubally ZERO
4. ぜんまい仕掛けの子守唄 / Zenmaijikake no komori’uta / Khúc hát ru phát ra từ chiếc đồng hồ || Clockwork lubally I
5. 置き去り月夜抄 / Okizari tsukiyo shou / Thứ sót lại trong đêm trăng || Insane moonlight
6. 箱庭の少女 / Hakoniwa no shoujo / Người con gái trong khu vườn nhỏ || Clockwork lubally II
7. 悪食娘コンチータ / Akujiki musume Conchita / Conchita, người con gái phàm ăn || Beelzebub party
8. 10分の恋 / Juppun no koi / 10 phút tình yêu || BUS STOP MAGIC
9. リグレットメッセージ / Regret Message / Thông điệp ân hận || Fallen Angel
10. Re_birthday / Sinh nhật lần nữa || Clockwork lubally III
11. South North Story / Câu chuyện Bắc Nam || Another World

Mỗi lần dịch lại tên là mình lại dịch khác, các bạn thông cảm m(_   _)m

>>DOWNLOAD : ALBUM (MP3) || BOOKLET<<

Advertisements

Published by

AlexCab

Lunalis firr ayaile minatro, bleiei yarr drrojitu.

2 thoughts on “[Vocaloid] // mothy – Evils Theater”

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s