[Vocaloid] // Gokurakutori -bird of paradise-

Bài này gợi từ câu chuyện của Icarus (đoạn đầu tiên và đoạn gần cuối thấy rõ nhất), và chuyện ngoài lề là, “bird of paradise” cũng là một họ chim .___.

—–

極楽鳥 – bird of paradise –

Gokurakuchou
Cánh chim thiên đường

.

アスファルト 焼けた海 黒い空と
逆様に落ちてく僕の意識が ah
(重なる瞬間弾ける 内側のエゴイズム)

Asufaruto (asphalt) yaketa umi kuroi sora to
Sakasama ni ochiteku boku no ishiki ga ah
(Omonaru shunkan hajikeru uchigawa no Egotism)

Nhựa đường cháy rụi, biển, và bầu trời đen kịt
Tôi biết mình đang rơi ngược
(vào phút giây quan trọng, sự tự cao nổi lên trong tôi)

明日もどっちかまだわかんないのに君は
適当に描き殴った正義を盾に
信じて飛ばした 楽園目指して

Ashita mo docchi ka mada wakan nai no ni kimi wa
Tekitou ni egaki nagutta seigi wo tate ni
Shinjite tobashite rakuen mezashite

Ngày mai, dù đến phương trời nào không hay biết, người vẫn
Giữ chặt chính nghĩa lý tưởng định trong lòng
Tin tưởng, rong ruổi, hướng về thiên đường kia

the bird of paradise 感情の回路が
the bird of paradise 見たことも無い色で
the bird of paradise 聴いたことの無い音を
映し出すんだ 僕と君の真ん中に

the bird of paradise kanjou no kairo ga
the bird of paradise mita koto mo nai iro de
the bird of paradise kiita koto no nai oto wo
Utsushidasunda boku to kimi no mannaka ni

Cánh chim thiên đường, là những mạch cảm xúc
Cánh chim thiên đường, trong vết màu không sao thấy được
Cánh chim thiên đường, âm thanh mà người không nghe thấy
Phản lên giữa tôi và người

.

腐り落ちたビルの谷間
焼け爛れた森の中心
適当に描き殴った正義を盾に
君だけは何にも囚われずに羽ばたいて
Kusari ochita biru no tanima
Yaketadareta mori no chuushin
Tekitou ni egaki nagutta seigi wo tate ni
Kimi dake wa nani ni mo torarezu ni hanebataite

Rạn vỡ rơi vớt giữa những thung lũng
Nơi tâm khu rừng, thiêu cháy đớn đau
Giữ chặt chính nghĩa lý tưởng định trong lòng
Chỉ riêng người, không chịu sự giam hãm, vẫn cất cánh bay

the bird of paradise 高く高く高く
the bird of paradise 速く速く速く
the bird of paradise 見たことの無い世界を
映し出すんだ 僕と君の真ん中に

the bird of paradise takaku takaku takaku
the bird of paradise hayaku hayaku hayaku
the bird of paradise mita koto no nai sekai wo
Utsushidasunda boku to kimi no mannaka ni

Cánh chim thiên đường, cao hơn, cao hơn, cao hơn nữa
Cánh chim thiên đường, nhanh hơn, nhanh hơn, nhanh hơn nữa
Cánh chim thiên đường, thế gian mà người không nhìn ra
Phản chiếu giữa tôi và người

Advertisements

Published by

AlexCab

Lunalis firr ayaile minatro, bleiei yarr drrojitu.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s